Từ điển Việt Anh online

biện pháp tiếng Anh là gì?

biện pháp nghĩa tiếng Anh


[biện pháp]
 measure; method
 Biện pháp hành chính / an ninh
 Administrative/security measures
 Dùng biện pháp mềm dẻo / cưỡng chế
 To use flexible/coercive methods
 Có biện pháp thích đáng / cứng rắn / nghiêm khắc toàn diện
 To take appropriate/strong/strict/comprehensive measures

measure


US UK

['meʒə]
danh từ
 sự đo lường; đơn vị đo lường; hệ đo lường; dụng cụ đo lường
 to get/ take somebody's measure
 đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình/khả năng của ai
 a metre is a measure of length
 mét là một đơn vị đo chiều dài
 to give full measure; to give short measure
 cân đủ; cân thiếu
 to make something to measure
 may theo số đo riêng của khách hàng (chứ không phải may sẵn)
 (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mực
 without measure
 không có giới hạn nào; không có chừng mực nào
 in some measure
 trong phạm vi nào đó; trong một chừng mực nào đó
 in a great (large) measure
 trong một phạm vi rộng lớn
 beyond measure
 rất lớn; rất mãnh liệt
 thước đo; tiêu chuẩn để đánh giá
 a chain's weakest link is the measure of its strength
 mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích
 phương sách, biện pháp, cách xử trí
 to take strict measures against contraband
 áp dụng biện pháp triệt để chống nạn buôn lậu
 (toán học) ước số
 greatest common measure
 ước số chung lớn nhất
 (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu
 (địa lý,địa chất) lớp; tầng
 (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy
 measure for measure
 ăn miếng trả miếng
động từ
 đo, đo lường
 to measure a piece of cloth
 đo một mảnh vải
 to measure someone for new clothes
 đo kích thước của người nào để may quần áo mới
 đo được
 the floor measures six metres by four metres
 sàn nhà đo được 6 m chiều dài và 4 m chiều rộng
 so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với
 to measure one's strength with someone
 đọ sức với ai
 liệu chừng; dự liệu
 ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra
 to measure out a quantity of medicine
 phân phối một số lượng thuốc
 (thơ ca) vượt, đi qua
 to measure a distance
 vượt được một quãng đường
 to measure one's length
 ngã sóng soài
 to measure someone with one's eye
 nhìn ai từ đầu đến chân