Từ điển Việt Anh online

binh chủng tiếng Anh là gì?

binh chủng nghĩa tiếng Anh


[binh chủng]
 arm; service
 Trong lục quân có các binh chủng bộ binh, pháo binh, công binh, truyền tin...
 In the ground troops, there are arms like infantry, artillery, sappers, signal...
 12 nghìn người thuộc đủ mọi binh chủng
 Twelve thousand men of all arms/services
 Binh chủng tác chiến
 Combat arm
 Binh chủng truyền tin
 Signal arm

arm


US UK

[ɑ:m]
danh từ
 cánh tay
 she held the baby in her arms
 cô ta ôm đứa bé trong tay
 he gave her his arm as they crossed the road
 anh ta đưa tay cho cô ấy khoác khi họ đi ngang qua đường
 he rushed into her arms
 nó vào tay của cô ta (để được ôm hôn)
 to carry a book under one's arm
 cặp cuốn sách dưới nách (giữa cánh tay và thân mình)
 babe in arms
 đứa bé còn nhỏ, chưa đi hoặc bò được; bé ẵm
 ống tay áo
 there's a tear in the arm of my jacket
 có một chỗ rách trên ống tay áo khoác ngoài của tôi
 cái có hình như cánh tay hoặc hoạt động như cánh tay; nhánh
 the arms of a chair
 những tay ghế
 an arm of the sea
 một nhánh biển (lạch dài giữa hai hòn đảo)
 an arm of a tree
 một nhánh cây
 the (pick-up) arm of a record-player
 cái cần của một máy quay đĩa
 ngành hoặc chủng loại của lực lượng quân sự một nước; quân chủng
 troops supported by the air arm
 đoàn quân được không quân yểm trợ
 infantry arm
 lục quân
 to chance one's arm
 (xem) chance
 to keep someone at arm's length
 (xem) length
 to have a long arm
 xem long
 a shot in the arm
 xem shot
 to make a long arm
 (xem) long
 to twist somebody's arm
 xem twist
 to put one's arm further than one can draw it back again
 làm cái gì quá đáng
 the (long) arm of the law
 (phạm vi) quyền lực hoặc uy thế của pháp luật
 he fled to Brazil trying to escape the long arm of the law
 nó trốn sang Braxin hòng thoát khỏi quyền lực của pháp luật
 to shorten the arm of somebody
 hạn chế quyền lực của ai
 to throw oneself into the arms of somebody
 tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
 to welcome (receive, greet) with open arms
 đón tiếp ân cần, niềm nở
 to fold one's arms
 xem fold
 to fold somebody/something in one's arms
 xem fold
 arm in arm
 tay người này khoác vào tay người kia; khoác tay nhau
 strolling happily arm in arm
 vui vẻ khoác tay nhau đi dạo
[ɑ:mz]
danh từ số nhiều
 súng ống; vũ khí
 arms and ammunition
 vũ khí và đạn dược
 policemen on special duties may carry arms
 cảnh sát làm nhiệm vụ đặc biệt có thể mang vũ khí
 arms depot
 kho vũ khí
 sự phục vụ trong quân ngũ; binh nghiệp
 to bear arms
 phục vụ trong quân ngũ
 to receive a call to arms
 nhận được lệnh nhập ngũ
 arms race
 cuộc chạy đua vũ trang
 coat of arms
 phù hiệu; huy hiệu
 to lay down one's arms
 (xem) lay
 to lie on one's arms
 to sleep upon one's arms
 ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
 to take up arms against somebody
 chuẩn bị chiến tranh; bắt đầu chiến đấu
 to throw down one's arms
 hạ vũ khí, đầu hàng
 brothers in arms
 bạn chiến đấu, chiến hữu
 under arms
 được trang bị vũ khí và sẵn sàng chiến đấu
 a force of 300000 already under arms
 đã có một lực lượng 300000 người sẵn sàng chiến đấu
 to be up in arms about/over something
 kịch liệt phản đối điều gì
động từ
 (to arm oneself / somebody with something) trang bị vũ khí cho bản thân/ai; chuẩn bị chiến đấu
 to arm each platoon with two machine-guns
 trang bị cho mỗi trung đội hai khẩu súng máy
 the enemy is arming
 quân địch đang chuẩn bị chiến đấu
 the mob armed themselves with sticks and stones
 đám đông tự vũ trang bằng gậy và đá
 police say the man is armed and dangerous
 cảnh sát nói rằng người đó có vũ khí và rất nguy hiểm
 warships armed with nuclear weapons
 chiến hạm có trang bị vũ khí hạt nhân
 she arrived at the interview armed with lists of statistics
 bà ta đến phỏng vấn, mang theo nhiều bản thống kê
 lên đạn (súng), tháo chốt (lựu đạn)
 armed to the teeth
 được vũ trang đến tận răng, được vũ trang thật chu đáo