Từ điển Việt Anh online

bon chen tiếng Anh là gì?

bon chen nghĩa tiếng Anh


[bon chen]
 to scramble; to be a social climber
 Bon chen trên đường danh lợi
 To scramble for fame and wealth

scramble


US UK

['skræmbl]
danh từ
 sự bò, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)
 A scramble over the rocks at the seashore
 Cuộc leo trèo vất vả qua các mỏm đá ở bờ biển
 cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất ghồ ghề)
 (scramble for something) sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 The scramble for office
 Sự tranh giành chức vị
 There was a scramble for the best seats
 Đã có một cuộc tranh giành gay go để chiếm được những chỗ ngồi tốt nhất
động từ
 bò, toài, trườn (trên đất mấp mô)
 To scramble up the embankment
 Leo lên bờ đê
 The girl scrambled over the wall
 Cô gái trèo qua bức tường
 (to scramble for something) tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 To scramble for a living
 Tranh giành để kiếm sống
 Players scrambling for possession of the ball
 Các cầu thủ giành bóng với nhau
 The kids scrambled for the coins
 Lũ nhóc giành nhau mấy đồng tiền
 They were all scrambling to get the bargains
 Tất cả bọn họ đều giành nhau hợp đồng mua bán
 (to scramble something up) trộn (nhiều vật) với nhau cho rối lên
 Who has crambled up my sewing things?
 Ai đã làm cho đồ may của tôi rối tung thế?
 (làm cho máy bay (quân sự)) đột ngột cất cánh
 khuấy (trứng) bằng cách trộn lòng trắng và lòng đỏ với nhau trong lúc đang nấu với sữa và bơ; bác trứng
 đổi tần số (ở (rađiô)...) để không ai nghe trộm được
 góp nhóp; nhặt nhạnh