Từ điển Việt Anh online

buôn lậu tiếng Anh là gì?

buôn lậu nghĩa tiếng Anh


[buôn lậu]
 to smuggle; to traffic
 Kẻ buôn lậu
 Smuggler; contrabandist
 Sự buôn lậu
 Smuggling; contraband; traffic
 Sự buôn lậu vũ khí / ma tuý
 Traffic in arms/drugs
 Kẻ buôn lậu vũ khí
 Arms trafficker; gunrunner
 Kẻ buôn lậu ma tuý
 Drug smuggler/trafficker/dealer

smuggle


US UK

['smʌgl]
ngoại động từ
 buôn lậu, chuyển lậu (hàng hoá)
 mang lén, đưa lén, lấy lén; cất lén
 to smuggle something into the room
 mang lén vật gì vào trong phòng
 to smuggle something away
 mang lén vật gì đi
nội động từ
 buôn lậu