Từ điển Việt Anh online

buông tiếng Anh là gì?

Tra từ điển tiếng Anh - từ điển Anh Việt

[buông]
động từ.
 To let go, to let loose, let off; set free, release; loosen
 buông đũa bát đứng lên
 having let down his bowl and chopsticks, he stood up
 buông lỏng dây cương cho ngựa lên dốc
 he let loose the bridle for his horse to go up the slope; he gave his horse the bridle for him to go up the slope
 buông một tiếng thở dài
 let out a sigh
 To let down, to drop
 tóc buông thõng sau lưng
 with hair let straight down on back
 màn đêm buông xuống cánh đồng
 the mantle of darkness was let down on the field
 buông mình ngồi xuống ghế
 to let oneself down into a chair
 buông câu
 to drop one's line, to cast one's line
 buông lời bướm ong
 to drop words of a libertine, to flirt
 chuông đồng hồ buông mấy tiếng
 the clock dropped a few notes, the clock struck a few notes
 buông lửng mấy câu
 to drop casually a few sentences
 To lower
 buông màn
 lower the mosquito netting
 màn đêm đã buông
 darkness fell
 buông dây dài câu cá lớn
 a big fish requires a long line