Từ điển Việt Anh online

buồn ngủ tiếng Anh là gì?

buồn ngủ nghĩa tiếng Anh


[buồn ngủ]
 sleepy; drowsy
 Em buồn ngủ quá! Đi ngủ thôi!
 I'm too sleepy! Let's go to bed!
 Thuốc này đôi khi làm cho buồn ngủ
 This drug sometimes induces sleep/sleepiness; This drug sometimes causes drowsiness
 Nhìn mắt là biết ngay anh đang buồn ngủ
 Your eyes are all sleepy; Your eyes are full of sleep

sleepy


US UK

['sli:pi]
tính từ
 buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ
 im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm
 sleepy little town
 thành phố nhỏ không nhộn nhịp
 héo nẫu (quả, nhất là quả lê)