Từ điển Việt Anh online

buộc tiếng Anh là gì?

buộc nghĩa tiếng Anh


[buộc]
động từ.
 To bind, to tie, to fasten
 buộc vết thương
 to bind a wound
 buộc dây giày
 do up one's shoes laces
 Mình với ta không dây mà buộc
 Ta với mình không thuốc mà say
 (old saying) you and I are linked without any string, and drunk without any drugs
 trâu buộc ghét trâu ăn
 envy; the tethered bufalo envies the grating one
 To force, to compel
 chiến thắng của ta buộc địch phải từ bỏ âm mưu xâm lược
 our victory forced the enemy to give up their aggressive design
 bị buộc phải thôi việc
 to be forced to resign
 chúng ta buộc phải cầm vũ khí để tự vệ
 we were forced to take up arms in self defence
 To lay
 đừng buộc cho anh ta cái tội ấy
 don't lay that offence on him
 chỉ buộc một điều kiện
 to lay down only one condition
 buộc chỉ chân voi
 to cut blocks with a razor
danh từ
 Small cluster
 một buộc bánh chưng
 a small cluster of glutinous rice square cakes

động từ.


US UK