Từ điển Việt Anh online

buộc tội tiếng Anh là gì?

buộc tội nghĩa tiếng Anh


[buộc tội]
 to accuse; to charge; to indict; to find somebody guilty
 Ông ta bị buộc tội có quan hệ với CIA
 He was accused of having CIA connections
 Anh có gì làm bằng chứng cho những lời buộc tội hay không?
 Can you produce any proof for your accusations?
 Lớn tiếng buộc tội ai
 To be loud in one's condemnation of somebody

accuse


US UK

[ə'kju:z]
ngoại động từ
 (to accuse somebody of something) buộc tội; kết tội
 to accuse sb of theft, of cheating
 buộc tội ai vì trộm cắp, lừa đảo
 the accused
 người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo