Từ điển Việt Anh online

giám đốc tiếng Anh là gì?

giám đốc nghĩa tiếng Anh


[giám đốc]
 director; manager
 Hai ông giám đốc này khác nhau hẳn
 These two directors are quite unlike each other; There is a sensible difference between these two directors
 Đề nghị liên lạc với giám đốc để biết thêm chi tiết
 Further details can be obtained by contacting the manager
 to direct; to manage

director


US UK

[di'rektə]
danh từ
 người quản lý (nhất là với tư cách một thành viên trong ban giám đốc) các công việc của một doanh nghiệp; giám đốc
 Board of directors
 ban giám đốc
 người điều khiển, người chỉ huy
 the orchestra's musical director
 nhạc trưởng của dàn nhạc
 (sử học) quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp)
 người chịu trách nhiệm về bộ phim, vở kịch..., giám sát và hướng dẫn các diễn viên, đoàn quay phim và các nhânviên
 khác; đạo diễn
 (toán học) đường chuẩn
 director circle
 vòng chuẩn
 máy ngắm (ở súng, để điều chỉnh tầm đạn...)