Từ điển Việt Anh online

quản lý tiếng Anh là gì?

quản lý nghĩa tiếng Anh


[quản lý]
 to manage; to administer; to control
 Quản lý công quỹ
 To administer public funds
 Quản lý một trường tiểu học không phải là chuyện dễ
 It is not easy to manage a primary school
 Quản lý chặt chẽ hoạt động tài chính của doanh nghiệp tư nhân
 To keep strict control on financial activities of private enterprises
 management
 Quản lý và phân phối
 Management and distribution
 Có nhiều kinh nghiệm về quản lý
 To have considerable management experience
 Nhà quản lý
 Manager; administrator

manage


US UK

['mænidʒ]
động từ
 quản lý, trông nom
 to manage a bank
 quản lý một ngân hàng
 to manage a household
 trông nom công việc gia đình
 chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo
 I cannot manage that horse
 tôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
 a child very difficult to manage
 một đứa trẻ khó dạy (bảo)
 (to manage on something) (to manage without somebody / something) giải quyết, xoay xở được
 I just can't manage on 50 dollars a week
 đúng là tôi không tài nào xoay xở được với 50 đô la một tuần
 I can't borrow money, so I'll have to manage without
 tôi không thể vay được tiền, nên phải tự xoay xở lấy
 I shan't be able to manage (the job) (without help)
 tôi không có khả năng giải quyết được (công việc) (mà không có sự trợ giúp)
 in spite of these insults, she managed not to get angry
 dù bị xúc phạm như vậy, cô ấy vẫn tự kiềm chế để không nổi giận
 I just about managed to get up the stairs
 tôi chỉ vừa mới tìm được cách leo lên cầu thang
 (dùng với can, could) thành công trong việc đưa ra, đạt được hoặc làm cái gì
 I haven't been learning French for long, so I can only manage a few words
 tôi không học tiếng Pháp lâu rồi, nên tôi chỉ dùng được (nói được) một vài từ
 even a schoolboy could manage a better story than that
 thậm chí nmột đứa học trò cũng viết được một câu chuyện hay hơn thế
 I couldn't manage another thing, I'm afraid
 tôi e rằng tôi không thể dùng thêm (ăn thêm) món gì khác nữa
 despite his disappointment, he managed a smile
 mặc dù thất vọng, anh ấy vẫn nở một nụ cười
 can you manage lunch on Tuesday?
 anh có thể đến dùng bữa trưa vào thứ ba được chứ?