Từ điển Việt Anh online

quảng cáo tiếng Anh là gì?

quảng cáo nghĩa tiếng Anh


[quảng cáo]
 to publicize; to advertise; to promote
 Tài liệu quảng cáo
 Advertising/promotional material
 Quảng cáo hàng trên ti vi
 To advertise one's goods on TV
 Đăng quảng cáo trên báo
 To put up an advertisement in the press; To advertise in the press
 Chiến dịch quảng cáo trên toàn quốc
 A nationwide advertising campaign
 Quảng cáo bằng áp phích
 Poster advertising
 Quảng cáo trên báo
 Newspaper advertising
 Quảng cáo trên truyền hình
 TV commercial; television advertising
 Quảng cáo láo
 Deceptive/misleading advertising

publicize


US UK

['pəblisaiz]
 Cách viết khác:
 publicise
['pəblisaiz]
ngoại động từ
 đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến; quảng cáo
 an advertising campaign to publicize the new train service
 một chiến dịch quảng cáo để cho mọi người biết dịch vụ mới về đường sắt
 a well publicized attempt to break the world speed record
 một cố gắng được quảng cáo rầm rộ nhằm phá kỷ lục thế giới về tốc độ