Từ điển Việt Anh online

số lượng tiếng Anh là gì?

số lượng nghĩa tiếng Anh


[số lượng]
 amount; quantity; the number of...
 Coi trọng chất lượng hơn số lượng
 To value quality above quantity
 Chúng tôi đặt mua gấp đôi số lượng bình thường
 We ordered double the usual quantity

amount


US UK

[ə'maunt]
danh từ
 lượng, số lượng
 a considerable amount
 một số lượng đáng kể
 a large amount of work/money/furniture
 một số lượng lớn công việc/tiền bạc/đồ đạc
 food was provided in varying amounts
 lương thực được cung cấp với những số lượng khác nhau
 no amount of encouragement would make him jump
 dù khuyến khích đến mức nào, nó vẫn không nhảy
 tổng số hoặc tổng giá trị
 a bill for the full amount
 hoá đơn tính đủ tổng số tiền
 can you really afford this amount?
 có thật là anh cung ứng được ngần này hay không?
 what's the amount of this?
 tổng số cái này là bao nhiêu?
 thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa
 this is the amount of what he promised
 thực chất lời hứa của hắn là đây
 any amount of something
 một số lượng lớn của cái gì
 he can get any amount of help
 nó muốn được giúp đỡ nhiều đến đâu cũng được
nội động từ
 lên đến, lên tới (tiền)
 the bill amounts to 100đ
 hoá đơn lên đến 100đ
 chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là
 it amounts to the same thing
 rốt cuộc cũng thế cả
 this amounts to a refusal
 cái đó chẳng khác gì là một lời từ chối
 what you say amounts to a direct accusation
 chung quy những điều anh nói vẫn là một lời buộc tội trực tiếp