Từ điển Anh Việt online

persona non grata là gì?

persona non grata nghĩa tiếng Việt là gì?


US UK

[pə'sounə nɔn grɑ:tə]
danh từ
 người không được chấp thuận
 (ngoại giao) nhà ngoại giao không được thừa nhận

Mẫu câu


he was declared persona non grata and forced to leave the country

người ta tuyên bố không chấp thuận ông ấy và buộc ông ấy phải rời khỏi đất nước


he forgot to buy more coffee yesterday, so he was persona non grata at breakfast this morning

hôm qua anh ấy quên mua thêm cà phê, nên sáng nay anh ấy là người không được quý chuộng trong buổi điểm tâm