Từ điển Anh Việt online

spun là gì?

spun nghĩa tiếng Việt là gì?


US UK

[spʌn]
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spin
tính từ
 (từ lóng) mệt lử

Mẫu câu


ngoại động từ spun; (từ cổ,nghĩa cổ) span; spun

quay (tơ)


he spun the wheel of his bicycle

anh ta quay cái bánh xe đạp