Từ điển Anh Việt online

tolerate là gì?

tolerate nghĩa tiếng Việt là gì?


US UK

['tɔləreit]
ngoại động từ
 tha thứ, khoan dung
 a government which refuses to tolerate the Opposition
 một chính phủ từ chối khoan dung cho phe đối lập
 I won't tolerate such behaviour/your behaving in this way
 tôi sẽ không tha thứ cho lối cư xử như vậy/của anh
 chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...) mà không phản đối
 to tolerate heat, noise, pain ... well
 chịu đựng nóng, ồn ào, đau đớn... giỏi
 how can you tolerate that awful woman?
 làm sao mà anh chịu đựng được mụ đàn bà khủng khiếp đó?
 (y học) có khả năng uống (thuốc..) hoặc qua (điều trị) không bị tổn hại
 the body cannot tolerate such large amounts of radiation
 cơ thể không tài nào chịu được một lượng phóng xạ nhiều như vậy

Mẫu câu


he couldn't tolerate the extremes of heat in the desert

nó không chịu nổi những cơn nóng cực độ của sa mạc


difficult to tolerate, hard to swallow

Her cruel words hurt me. Her sarcasm is hard to take.


permit, tolerate, put up with, stand it

My parents won't allow us to smoke. They won't stand for it.