Từ điển Anh Việt online

zip là gì?

zip nghĩa tiếng Việt là gì?


US UK

[zip]
danh từ
 tiếng rít của đạn bay, tiếng xé vải
 (nghĩa bóng) sức sống, nghị lực
 phecmơtuya, khoá kéo, dây kéo ((cũng) gọi là zipper, zip-fastener))
 Zip code
 mã số vùng điện thoại
nội động từ
 rít, vèo qua
 to zip past
 chạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)
ngoại động từ
 cài hoặc mở bằng phecmơtuya

[zip]
saying & slang
 close, shut tight
 Mom told me to zip my lips while the preacher is talking.
 go quickly, run
 After we deliver the flowers we can zip over to the bank.

Mẫu câu


nothing, none, zero, zip

"How much for the baseball cap?" "Nada - it was free."


['zipkoud]

danh từ


zero, nothing, zip

You won a car. I got the big 0.


[(')ʌn'zip]

ngoại động từ


zero, none, nothing, diddly-squat, nada, zip

"How much did you win?" "Zilch. Not a penny."